← Tài liệu

AI tools

32 công cụ trợ lý AI dùng được trên dữ liệu trang trại, qua máy chủ MCP. Mọi công cụ chỉ đọc; không công cụ nào điều khiển thiết bị.

Kết nối

  1. Thêm máy chủ MCP vào trợ lý (ChatGPT, Claude, Copilot, Cursor, Gemini, Grok…): https://mcp.nextfarm.vn/mcp
  2. Đăng nhập bằng OAuth và chọn trang trại, hoặc gửi API key trong header Authorization.
  3. Trợ lý chỉ thấy công cụ nằm trong scope được cấp. Hướng dẫn MCP →

Bản đồ & mùa vụ · 9

farm_overviewTổng hợp diện tích thửa

Diện tích thửa gộp theo hộ, vùng hoặc cây trồng: số hộ, số thửa, tổng diện tích (ha), số thửa chưa có ranh giới. Xếp theo diện tích giảm dần.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
crop_type_idstringChỉ một loại cây
group_bystringGộp theo: owner (hộ) · zone (vùng) · crop (cây trồng)
page_sizeintegerSố nhóm tối đa
statusstringTrạng thái thửa
zone_idstringChỉ một vùng
Lệnh mẫu
{
  "group_by": "zone"
}
gis_crop_types_listLoại cây trồng

Danh mục loại cây trồng của trại: mã, tên, nhóm. Dùng mã loại cây để lọc thửa, mùa vụ, sản lượng.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
categorystringNhóm cây (vd lúa, cây ăn quả)
gis_farmers_listDanh sách hộ

Hộ nông dân / thành viên của vùng nguyên liệu: tên, vùng, nhóm hộ, loại thành viên. Lọc theo vùng, nhóm, loại.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
groupIdstringChỉ một nhóm hộ
memberTypestringLoại thành viên
pageSizeintegerSố dòng tối đa
zoneIdstringChỉ một vùng
gis_parcels_getChi tiết một thửa

Một thửa: tên, mã, diện tích, vùng, chủ hộ, cây đang trồng, trạng thái.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
id *stringMã thửa (UUID)
Lệnh mẫu
{
  "id": "0190a3c2-5b1e-7c3d-8e4f-000000000001"
}
gis_parcels_listDanh sách thửa

Danh sách thửa của trại: mã, diện tích (ha), vùng, chủ hộ, cây đang trồng, trạng thái. Lọc theo vùng, cây, trạng thái.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
crop_type_idstringChỉ một loại cây
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
statusstringTrạng thái thửa
zone_idstringChỉ một vùng
Lệnh mẫu
{
  "page": 1,
  "page_size": 50
}
gis_seasons_groupsNhóm vụ trong năm

Gộp các vụ cùng cây, cùng tên vụ trên nhiều thửa trong một năm (vd Lúa · Đông Xuân): số thửa, tổng diện tích, ngày trồng sớm/muộn nhất.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
branchIdstringChỉ một chi nhánh / hợp tác xã
year *integerNăm
Lệnh mẫu
{
  "year": 2026
}
gis_seasons_listMùa vụ

Mùa vụ theo một thửa (lịch sử canh tác) hoặc theo năm: cây, tên vụ, ngày trồng, ngày dự kiến thu, trạng thái. Cần ít nhất một trong hai: thửa hoặc năm.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
parcelIdstringMã thửa
yearintegerNăm (vd 2026)
Lệnh mẫu
{
  "year": 2026
}
gis_zones_statsThống kê vùng

Số thửa và tổng diện tích (ha) của một vùng.

Scope: gis:read

Tham sốTypeMô tả
id *stringMã vùng (UUID)

Thu hoạch & truy xuất · 8

certification_expiringChứng nhận sắp hết hạn

Chứng nhận (VietGAP, GlobalGAP, hữu cơ…) sắp hết hạn hoặc đã hết hạn, xếp theo ngày hết hạn tăng dần.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
include_expiredbooleanGồm cả chứng nhận đã hết hạn
within_daysintegerHết hạn trong bao nhiêu ngày tới (mặc định 30)
Lệnh mẫu
{
  "within_days": 60
}
harvest_phi_activeThửa đang cách ly thuốc

Các thửa, ao, chuồng đang trong thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật hoặc ngưng thuốc thú y: ngày sớm nhất được thu và lần dùng thuốc đang giữ cách ly.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
onstringNgày xét (yyyy-MM-dd, mặc định hôm nay)
harvest_record_listPhiếu thu hoạch

Phiếu khai thu hoạch: thửa, cây, sản lượng khai (kg), trạng thái (draft · confirmed · verified · collected · void), ngày thu, lô truy xuất.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
statusstringLọc theo trạng thái
Lệnh mẫu
{
  "status": "confirmed"
}
harvest_summaryTổng hợp sản lượng

Sản lượng đã thu (chỉ phiếu đã xác nhận) gộp theo hộ, vùng, cây hoặc thửa, trong khoảng ngày thu hoạch. Xếp theo tổng kg giảm dần.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
crop_type_idstringChỉ một loại cây
fromstringTừ ngày thu (yyyy-MM-dd)
group_bystringparcel · crop · zone · owner
tostringĐến ngày thu (yyyy-MM-dd)
zone_idstringChỉ một vùng
Lệnh mẫu
{
  "from": "2026-10-01",
  "group_by": "crop",
  "to": "2026-10-31"
}
harvest_trace_getChi tiết lô truy xuất

Một lô truy xuất: nhật ký canh tác, chứng nhận, ảnh — đúng nội dung người mua thấy khi quét tem.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
id *stringMã lô truy xuất (UUID)
harvest_trace_listLô truy xuất

Các lô truy xuất nguồn gốc đã phát hành của trại: thửa, vùng, sản phẩm, chứng nhận, ngày thu, hộ trồng, số công đoạn.

Scope: harvest:read

phi_statusThời gian cách ly của một thửa

Thửa còn trong thời gian cách ly thuốc không, ngày sớm nhất được thu, lần dùng thuốc đang giữ cách ly.

Scope: harvest:read

Tham sốTypeMô tả
onstringNgày xét (yyyy-MM-dd, mặc định hôm nay)
parcel_id *stringMã thửa (UUID)

IoT (chỉ đọc) · 8

iot_alerts_listCảnh báo cảm biến

Cảnh báo cảm biến vượt ngưỡng: thiết bị, chỉ số, giá trị, ngưỡng, mức độ, trạng thái xử lý.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
device_idstringMột thiết bị
fromstringTừ
pageintegerTrang
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
severitystringMức độ
statusstringTrạng thái (vd triggered, acknowledged, resolved)
tostringĐến
Lệnh mẫu
{
  "status": "triggered"
}
iot_command_statusLệnh gửi xuống thiết bị

Các lệnh gần nhất gửi xuống một bộ điều khiển: loại lệnh, trạng thái, lúc gửi, thiết bị đã nhận chưa.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
device_id *stringMã bộ điều khiển (UUID)
limitintegerSố lệnh (tối đa 20)
iot_device_listThiết bị IoT

Thiết bị IoT của trại: tên, loại, đang trực tuyến hay mất kết nối, lần cuối báo về. Lọc theo trạng thái, thửa, vùng.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
parcel_idstringChỉ thiết bị của một thửa
statusstringonline · offline · active · inactive · maintenance
zone_idstringChỉ thiết bị của một vùng
Lệnh mẫu
{
  "status": "offline"
}
iot_irrigation_outputsVan và bơm của bộ điều khiển

Đầu ra tưới của một bộ điều khiển: loại (bơm, van khu, châm phân), số thứ tự và tên người dùng đặt (vd 'Lô A').

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
device_id *stringMã bộ điều khiển (UUID)
iot_readings_historyLịch sử số đo

Lịch sử số đo theo thiết bị hoặc vùng trong một khoảng thời gian, mới nhất trước.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
device_idstringMột thiết bị
fromstringTừ thời điểm (ISO 8601)
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang (tối đa 500)
tostringĐến thời điểm (ISO 8601)
zone_idstringMột vùng
Lệnh mẫu
{
  "from": "2026-10-27",
  "to": "2026-10-28"
}
iot_readings_latestSố đo mới nhất

Số đo mới nhất của từng cảm biến (nhiệt độ, độ ẩm, EC, pH…) cho cả trại hoặc một vùng.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
zone_idstringChỉ cảm biến của một vùng
iot_schedule_upcomingLịch tưới sắp chạy

Các lượt tưới sắp chạy theo lịch: bộ điều khiển, giờ chạy, thời lượng (giây), van, đã hoãn hay đã chạy.

Scope: iot:read

Tham sốTypeMô tả
daysintegerSố ngày tới (1–7)
device_idstringChỉ một bộ điều khiển
fromstringTừ ngày (yyyy-MM-dd, mặc định hôm nay)
Lệnh mẫu
{
  "days": 2
}

Sổ nông trại & công việc · 5

office_automations_listLuật tự động

Các luật tự động hoá của trại: tên, trạng thái, kiểu kích hoạt, lần chạy gần nhất.

Scope: office:read

Tham sốTypeMô tả
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
searchstringTừ khoá
statusstringTrạng thái
office_books_fieldsCột của bảng

Các cột của một bảng: tên, kiểu dữ liệu, tuỳ chọn — dùng để đọc đúng giá trị từng dòng.

Scope: office:read

Tham sốTypeMô tả
table_id *stringMã bảng (UUID)
office_books_listSổ nông trại

Các sổ nông trại tự dựng của trại (nhật ký, kho, chi phí…): tên, mô tả, số bảng.

Scope: office:read

Tham sốTypeMô tả
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
searchstringTừ khoá
office_books_recordsDòng của bảng

Đọc các dòng của một bảng trong sổ, phân trang; giá trị theo mã cột.

Scope: office:read

Tham sốTypeMô tả
pageintegerTrang, từ 1
page_sizeintegerSố dòng mỗi trang
table_id *stringMã bảng (UUID)
office_books_tablesBảng trong sổ

Các bảng trong một sổ nông trại.

Scope: office:read

Tham sốTypeMô tả
app_id *stringMã sổ (UUID)

Báo cáo · 2

report_catalogDanh mục báo cáo

Các báo cáo có sẵn của trại: mã, tên, nhóm và số khối dữ liệu bạn được xem.

Scope: reports:read

report_queryChạy báo cáo

Chạy một báo cáo theo mã trong khoảng ngày: chỉ số tổng, chuỗi theo thời gian, phân rã, bảng. Thiếu ngày thì lấy 30 ngày gần nhất.

Scope: reports:read

Tham sốTypeMô tả
code *stringMã báo cáo (vd SX-01, lấy từ danh mục báo cáo)
fromstringTừ ngày (yyyy-MM-dd)
grainstringĐộ chia thời gian: day · week · month · quarter · year
tostringĐến ngày (yyyy-MM-dd)
Lệnh mẫu
{
  "code": "SX-01",
  "from": "2026-10-01",
  "grain": "week",
  "to": "2026-10-28"
}
Danh mục sinh từ máy chủ prod mỗi lần dựng trang — công cụ mới tự xuất hiện.